|
TT
|
HỌ VÀ TÊN
LIỆT SĨ
|
QUÊ QUÁN
(tm)
|
NĂM SINH
|
NĂM
HY SINH
|
|
1
|
Phùng Hải Tâm
|
Phú Mỹ- Ba Vì- Hà Tây
|
1952
|
1972
|
|
2
|
Nguyễn Văn Cót
|
Trực Thắng- Trực Nam- Nam Định
|
1945
|
1971
|
|
3
|
Thư Văn ngọc
|
Sơn Cẩm- Phú Lương- Thái Nguyên
|
1947
|
1972
|
|
4
|
Phùng Văn Bảng
|
Phương Cách- Quốc Oai- Hày Tây
|
1946
|
|
|
5
|
Phạm Mới
|
Tam Thăng – Tam Kỳ- Quảng Nam
|
1942
|
1971
|
|
6
|
Bùi Công Suất
|
Nghi Hưng- Nghi Lộc- Nghệ An
|
1946
|
1971
|
|
7*
|
Nguyễn Văn Trụ
|
Hoàng Diệu - Chương Mỹ- Hà Tây
|
1951
|
1971
|
|
8
|
Nguyễn Hồng
|
Tam Hiệp- Nùi Thành- Quảng Nam
|
1948
|
1969
|
|
9
|
Lê Văn Sáu
|
Điện Bàn- Điện Nam
|
1947
|
1969
|
|
10
|
Hà Xuân Trường
|
Tân Lĩnh – Ba Vì- Hà Tây
|
1952
|
1974
|
|
11
|
Nguyễn Văn Cương
|
Phương Công- Vân Giang- Hải Phòng
|
1942
|
1972
|
Ai là thân nhân của các liệt sĩ trong danh sách trên xin
liên hệ với Ban chính sách Hội Hỗ trợ gia đình Liệt sĩ Việt Nam ĐT:
04.3734.9564 để được hướng dẫn cụ thể.
Mọi sự giúp đỡ của
chúng tôi các gia đình không mất bất kỳ một khoản chi phí nào./.