Thứ sáu ngày 18/4/2014
   
DANH MỤC

Chủ tịch nước Trương Tấn Sang thăm Hội HTGĐLS Việt Nam







DÀNH CHO GIỚI THIỆU
Locations of Site Visitors
Đang online: 2219
Tổng số: 5,379,382
  Liệt sĩ đã quy tập
Danh sách liệt sĩ tại nghĩa trang một số xã thuộc tỉnh Quảng Nam

DANH SÁCH CÁC LIỆT SĨ ĐÃ CÓ BIA MỘ TẠI NGHĨA TRANG  MỘT SỐ XÃ THUỘC TỈNH QUẢNG NAM (1)

 

STT

HỌ VÀ TÊN LIỆT SĨ

NĂM SINH

NĂM HY SINH

QUÊ QUÁN

1

Bùi Công An

 

1971

Hải Hưng

2

Nguyễn Xuân Ân

1949

 

Thái Bình

3

Nguyễn Anh

 

 

 

4

Nguyễn Tấn Anh

 

 

 

5

Hoàng Văn Ba

 

 

 

6

Nguyễn Văn Ba

1949

 

 

7

Phan Văn Bạch

1945

 

 

8

Trương Quế Bạch

 

1969

 

9

Dương Văn Bảng

 

1968

 

10

Đỗ Văn Bé

1942

 

 

11

Nguyễn Bé

1940

30.5.1967

Vĩnh Phú

12

Lê Thị Bích

 

 

Điện bàn, Quảng Nam

13

Nguyễn Văn Bin

 

13.9.1967

Hải phòng

14

Bùi Văn Bình

 

09.9.1967

Tiên Phước Quảng Nam

15

Nguyễn Văn Bình

1949

 

Hà Bắc

16

Bùi Công Bính

 

24.9.1969

Hà Tây

17

Bốc

 

 

Miền bắc

18

Đỗ Văn Bồi

 

 

Hà Tây

19

nguyễn Văn Bôn

 

09.9.1967

Hòa Vang- Đà Nẵng

20

Nguyễn Văn Bồn

 

09.9.1967

Đại Lộc- Quảng Nam

21

Đặng Văn Bỏng

 

1968

Hà Nội

22

Nguyễn Tiến Bổng

 

1967

Hà Tây

23

Nguyễn Văn Bổng

1939

 

Hà Tây

24

Bùi Văn Bùi

 

1971

Thái Bình

25

Nguyễn Hữu Cách

 

1970

Tiên Hưng- Hải Phòng

26

Ngô Văn Cân

 

13.9.1967

Nam Hà

27

Lê Văn Cấn

 

1968

Tam Kỳ -Quảng Nam

28

Chu Văn Cẩn

 

1967

Hải Hưng

29

Võ Đình Cẩn

 

09.9.1967

Hải Hưng

30

Nguyễn Văn Cành

 

1970

Vĩnh Phú

31

Cảnh

 

 

Quế Sơn-Quảng Nam

32

Nguyễn Văn Cảnh

1950

 

Ninh Bình

33

Nguyễn Văn Cấp

1941

24.5.1967

Vĩnh Phúc

34

Hà Xuân Cát

 

1970

Tuyên Quang

35

Nguyễn Đình Cát

 

1968

Hải Phòng

36

Trần Văn Cát

 

 

An Hải- Hải Phòng

37

Dương Văn Chấn

 

1969

Cao Bằng

38

Đinh Văn Chanh

1946

12.5.1968

Ninh Bình

39

Nguyễn Văn Chánh

 

 

Tam Kỳ- Quảng Nam

40

Nguyễn Văn Chất

1927

 

Nam Hà

41

Nguyễn Minh Châu

 

13.9.1967

Quảng Ngãi

42

Đào Xuân Chiến

 

1969

Bắc Thái

43

Nguyễn Hiệp Chiến

 

1968

Hà Bắc

44

………………Chín

 

 

Quảng Đà

45

Hồ Chí Chinh

 

 

Nam Hà

46

Nguyễn Văn Chinh

1946

12.5.1968

Yên Khánh

47

Mai Đức Chinh

 

1967

Thanh Hóa

48

Lê Đức Chính

 

1967

Nông Cống- Thanh Hóa

49

Phạm Văn Chính

 

24.9.1967

Hải Phòng

50

Nguyễn Văn Chơi

 

09.9.1967

Nam Hà

51

Nguyễn Minh Chới

 

27.3.1975

Hải Hậu- Nam Hà

52

Đặng Văn Chúc

1959

 

Ninh Bình

53

Đinh Công Chứng

 

 

Hà Tây

54

Nguyễn Đình Chũng

 

24.9.1967

Hà Tây

55

Nguyễn Thế Chương

 

 

Ninh Bình

56

Phạm Văn Chuông

 

25,5,1968

Hoà Bình

57

Hồ Duy Chuyên

 

27.3.1975

Nghệ An

58

Nguyễn Văn Chuyến

1942

09.9.1068

Hà Tây

59

Lý X Cơ

1945

29.9.1968

Hà Tây

60

Nguyễn Văn Cố

 

1968

Thái Bình

61

Nguyễn Văn Cốc

1947

 

Vĩnh phúc

62

Phùng Bá Công

 

1969

Hà Tây

63

Phan Văn Cú

 

1969

Hưng Yên

64

Hồ Đình Cúc

 

1967

Hải Hưng

65

Nguyễn Thị Cúc

 

1970

Quế Sơn- Quảng Nam

66

Trần Ngọc Cương

 

1964

Tam Kỳ- Quảng Nam

67

Lê Xuân Cường

1945

 

Nghệ An

68

Phan Văn Cường

 

 

Miền Bắc

69

Trần công dần

 

30.5.1967

Điền Bàn- Quảng Nam

70

Phạm Ngọc Dâng

 

09.9.1967

Thanh Hóa

71

Hồ Công Danh

 

 

Điện Bàn- Quảng Nam

72

Nguyễn dâu

 

 

Miền Bắc

73

Đoàn Văn Doanh

1943

03.9.1968

Long xuyên- Hà Tây

74

Võ Văn Dõi

 

 

Miền Bắc

75

Nguyễn Duy Du

 

1968

Thanh Hóa

76

Phạm Đình Dư

 

09.9.1967

Duy Xuyên- Quảng Nam

77

Nguyễn Duy Duệ

 

1968

Hà Tĩnh

78

Nguyễn H Dung

 

30.5.1967

Nghệ Tĩnh

79

…………….Dũng

 

1970

Tam Kỳ Quảng Nam

80

Ngô Duy Dũng

 

09.9.1967

Thanh Hóa

81

Nguyễn Anh Dung

 

1971

Vĩnh Phú

82

Nguyên Công Dũng

 

1967

Hà Bắc

83

Phan Dình Dũng

 

1965

Tam Kỳ- Quảng Nam

84

Trần Văn Dũng

 

13.9.1967

Nam Hà

85

Lê Duy Dương

1944

 

Hà Tây

86

Bùi Công Dương

1945

 

Ý Yên- Nam Định

97

Bùi Công Dưỡng

1944

30.5.1967

Hà Bắc

88

Nguyễn Đình Duyên

 

1971

Đại Lộc Quảng Nam

89

Đỗ Văn Duyệt

 

 

Hà Tây

90

Phạm Văn Đam

1945

12.5.1968

Nam Hà

91

Trần Văn Đàn

 

13.9.1967

Hải Phòng

92

Nguyễn Văn Đảng

1935

30.5.1967

Hà Bắc

93

Nguyễn Văn Đạo

 

1971

Hà Bắc

94

Trần Văn Đảo

 

1968

Vĩnh Phúc

95

Đinh Quang Đạt